Tầm bay (Range)
Embed This Widget
Add the script tag and a data attribute to embed this widget.
Embed via iframe for maximum compatibility.
<iframe src="https://planefyi.com/iframe/glossary/range/" width="420" height="400" frameborder="0" style="border:0;border-radius:10px;max-width:100%" loading="lazy"></iframe>
Paste this URL in WordPress, Medium, or any oEmbed-compatible platform.
https://planefyi.com/glossary/range/
Add a dynamic SVG badge to your README or docs.
[](https://planefyi.com/glossary/range/)
Use the native HTML custom element.
Definition
Khoảng cách tối đa máy bay có thể bay không tiếp nhiên liệu trong điều kiện tiêu chuẩn.
Tầm bay là gì?
Tầm bay (range) — khoảng cách tối đa từ cất cánh đến hạ cánh không tiếp nhiên liệu. Tính theo phương trình Breguet.
Giá trị tiêu biểu
| Máy bay | Loại | Tầm bay (km) | Tải tại tầm xa nhất |
|---|---|---|---|
| Boeing 737-800 | Thân hẹp | 5.765 | ~162 khách |
| Airbus A320neo | Thân hẹp | 6.300 | ~165 khách |
| Boeing 787-9 | Thân rộng | 14.140 | ~296 khách |
| Airbus A350-900 | Thân rộng | 15.000 | ~315 khách |
| Airbus A321XLR | Thân hẹp | 8.700 | ~180 khách |
Tại sao quan trọng
Xác định khả năng mạng lưới tuyến bay. ETOPS mở rộng tầm bay hai động cơ trên đại dương.
Related Terms
Chuyến Bay Kiểm Tra Tuyến Đường
Các chuyến bay thử nghiệm được thực hiện trên tuyến đường mới trước khi dịch vụ thương mại bắt đầu để xác minh các quy trình vận hành, tính toán nhiên liệu, sân bay thay thế và tuân thủ quy định.
Nhiên Liệu Hàng Không Bền Vững
Nhiên liệu máy bay thay thế sản xuất từ nguyên liệu tái tạo có thể giảm lượng phát thải CO2 trong toàn vòng đời lên đến 80%.