Aviation Glossary
12A comprehensive glossary of aviation terms, acronyms, and technical jargon explained in plain language.
Dao Động Kiểu Hà Lan
Dao động kết hợp của chuyển động yaw và roll xảy ra tự nhiên trên máy bay có cánh quét, được kiểm soát bởi bộ giảm chấn yaw trong các thiết kế hiện đại.
Aerodynamics & FlightĐường bao bay
Phạm vi xác định của tốc độ bay, độ cao, hệ số tải và góc tấn mà máy bay được chứng nhận để vận hành an toàn.
Aerodynamics & FlightGóc tấn
AoAGóc giữa dây cung cánh và luồng không khí tới, quyết định lượng lực nâng được tạo ra.
Aerodynamics & FlightHiệu ứng mặt đất
Lực nâng tăng và lực cản giảm khi máy bay bay rất gần mặt đất do nén dòng khí giữa cánh và bề mặt.
Aerodynamics & FlightLực cản
Lực khí động học cản trở chuyển động của máy bay trong không khí, tác dụng song song và ngược chiều bay.
Aerodynamics & FlightLực nâng
Lực khí động học tác dụng vuông góc với luồng không khí, giữ máy bay ở trên không.
Aerodynamics & FlightNhiễu loạn
Chuyển động không khí bất thường, hỗn loạn gây ra thay đổi đột ngột về độ cao, tư thế và tốc độ bay.
Aerodynamics & FlightNhiễu loạn vệt
Các xoáy quay của không khí bị xáo trộn phía sau máy bay đang bay, gây nguy hiểm nghiêm trọng cho máy bay theo sau.
Aerodynamics & FlightRung Động Aeroelastic
Rung động kết cấu tự kích nguy hiểm gây ra bởi sự tương tác giữa lực khí động học, độ đàn hồi kết cấu và lực quán tính ở một số tốc độ nhất định.
Aerodynamics & FlightSố Mach
MTỷ số giữa tốc độ máy bay và tốc độ âm thanh cục bộ, dùng để đặc trưng cho bay trong vùng dòng khí nén được.
Aerodynamics & FlightThất tốc
Tình trạng cánh vượt quá góc tấn tới hạn, gây mất lực nâng đột ngột và nghiêm trọng.
Aerodynamics & FlightTốc độ V
Các tốc độ bay tham chiếu tiêu chuẩn xác định ranh giới giai đoạn bay quan trọng như tốc độ quyết định, tốc độ ngóc và tốc độ leo an toàn tối thiểu.
Aerodynamics & Flight